Trigger Nghĩa Là Gì? Tất Cả Những Nghĩa Của Trigger

Trigger là gì?

Trigger /ˈtrɪɡ.ər/

Danh từ

  • Cò súng
    to pull the trigger : bóp cò
  • Nút bấm (máy ảnh…)
    to be quick on the trigger : bóp cò nhanh
  • Hành động nhanh; hiểu nhanh

Động từ

Làm nổ ra, gây ra; khởi sự một hành động, khởi sự một quá trình [cause (an event or situation) to happen or exist]

Ví dụ: an allergy can be triggered by stress or overwork
Dị ứng có thể được kích hoạt do căng thẳng hoặc làm việc quá sức

Ở bài viết trước Dịch nghĩa tiếng Anh có biên tập bài viết Triggered là gì, mời quý độc giả theo dõi để hiểu hơn về thuật ngữ này.

Nghĩa của từ Trigger trong chuyên ngành

Toán & tin
(máy tính ) trigơ

Xây dựng
cơ cấu khởi động, khởi động, mở máy

Cơ – Điện tử
Cò súng, ngòi nổ, cơ cấu khởi động, nút bấm mở máy, (v) khởi động, mở máy, châm ngòi

Hóa học & vật liệu
trigơ

Vật lý
bộ nhả, cấu khởi động, cấu nhả cửa sập

Kỹ thuật chung  
bộ khởi động, bộ kích khởi, bộ xúc phát, cò súng, khởi động

Trigger Nghĩa Là Gì? Tất Tần Tật Những Nghĩa Của Từ Trigger
Trigger Là Gì? Tất Cả Những Nghĩa Của Trigger

Từ đồng nghĩa của trigger

Danh từ

  • Initiation, induction

Động từ

  • activate , bring about , cause , elicit , generate , give rise to , produce , prompt , provoke , set in motion , set off , spark , start , bring , bring on , effect , effectuate , induce , ingenerate , lead to , make , occasion , result in , secure , stir , touch off , egg on , excite , foment , galvanize , goad , impel , incite , inflame , inspire , instigate , motivate , move , pique , prick , prod , propel , spur , stimulate , work up , initiate , lever , release

Những ví dụ về Trigger

  • The starter nodded, plugged his ear and pulled the trigger on the shotgun
    Người bắt đầu gật đầu, cắm tai và bóp cò vào khẩu súng ngắn.
  • As you said, it’s perhaps a trigger for a nuclear device and for a dirty bomb as well.
    ⇢ Như bạn đã nói, nó có lẽ là một kích hoạt cho một thiết bị hạt nhân và cho một quả bom bẩn.
  • Colt’s answer was a design that prevents the pistol from firing unless the trigger is depressed.
    ⇢ Câu trả lời của Colt là một thiết kế ngăn súng ngắn bắn ra trừ khi cò súng bị đè nén.
  • The event acts as a trigger or catalyst, which catapults them into an awareness of this phenomena.
    ⇢ Sự kiện này hoạt động như một chất kích hoạt hoặc chất xúc tác, giúp đưa họ nhận thức về hiện tượng này.
  • He pulled the trigger of the shotgun
    Anh ta bóp cò cây súng ngắn
  • Don’t pull the trigger when the safety is engaged or positioned anywhere between safe and fire.
    Đừng bóp cò khi an toàn được gắn kết hoặc đặt ở bất cứ đâu giữa an toàn và hỏa hoạn.
  • The teacher sighed and quickly pulled the trigger of the shotgun as an explosive noise ran to all directions.
    ⇢ Giáo viên thở dài và nhanh chóng bóp cò súng ngắn khi một tiếng nổ nổ chạy ra mọi hướng.
  • The coin was put in the slot that used to trigger the fountain and the last person shot out to the centre of the lake.
    ⇢ Đồng xu được đặt vào khe dùng để kích hoạt đài phun nước và người cuối cùng bắn ra trung tâm hồ.
  • Remember, you have to talk to every single one in order to trigger the event.
    ⇢ Hãy nhớ rằng, bạn phải nói chuyện với từng người một để kích hoạt sự kiện.
  • The concept of the device is to activate a remote sensor that will trigger the device on the vehicle that will bring it to a stop.
    ⇢ Khái niệm của thiết bị là kích hoạt một cảm biến từ xa sẽ kích hoạt thiết bị trên xe sẽ khiến thiết bị dừng lại.
  • As he moved to pull the trigger I caught a flash of movement behind him.
    Khi anh ta di chuyển để bóp cò, tôi bắt gặp một tia sáng phía sau anh ta.
  • Now he just had to pull the trigger to launch the missile.
    ⇢ Bây giờ anh chỉ cần bóp cò để phóng tên lửa.

Lời kết

Bài tổng hợp tuy còn ngắn và có thể chưa đầy đủ nhưng hy vọng cũng phần nào giúp quý độc hiểu được trigger là gì? Rất mong sự ủng hộ và góp ý của quý độc giả để Dịch nghĩa tiếng Anh ngày một hoàn thiện hơn. Hãy chia sẻ nếu bạn cảm thấy có ích!